Từ 55.000đ cho ghế thường. Rạp tại Phú Thọ.
| Loại vé | Thứ 2 đến Thứ 5 · Trước 17h | Thứ 2 đến Thứ 5 · Từ 17h | Thứ 6 đến Chủ nhật · Trước 17h | Thứ 6 đến Chủ nhật · Từ 17h | Lễ, Tết |
|---|---|---|---|---|---|
| Ghế thường · 2D | 55.000đ Khung 10h–18h (cả ngày cùng giá), ngày thường (mọi ngày) · Đồng giá mọi ngày, kể cả lễ Tết | 55.000đ Khung 18h–22h (cả ngày cùng giá), ngày thường (mọi ngày) · Đồng giá mọi ngày, kể cả lễ Tết | 55.000đ Khung 10h–18h (cả ngày cùng giá), cuối tuần (mọi ngày) | 55.000đ Khung 18h–22h (cả ngày cùng giá), cuối tuần (mọi ngày) | 55.000đ Ngày lễ, Tết · Đồng giá mọi ngày, kể cả lễ Tết |
| Ghế thường · 2D · Học sinh, sinh viên | 55.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · ngày thường (mọi ngày) | 55.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · ngày thường (mọi ngày) | 55.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · cuối tuần (mọi ngày) | 55.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · cuối tuần (mọi ngày) | 55.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · ngày lễ |
| Ghế thường · 2D · Trẻ em | 55.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · ngày thường (mọi ngày) | 55.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · ngày thường (mọi ngày) | 55.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · cuối tuần (mọi ngày) | 55.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · cuối tuần (mọi ngày) | 55.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · ngày lễ |
| Ghế thường · 2D · Người cao tuổi | 55.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · ngày thường (mọi ngày) | 55.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · ngày thường (mọi ngày) | 55.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · cuối tuần (mọi ngày) | 55.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · cuối tuần (mọi ngày) | 55.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · ngày lễ |
| Ghế thường · 3D | 75.000đ Khung 10h–18h (cả ngày cùng giá), ngày thường (mọi ngày) · 3D = 55.000đ + phụ thu 3D 20.000đ; đồng giá mọi ngày | 75.000đ Khung 18h–22h (cả ngày cùng giá), ngày thường (mọi ngày) · 3D = 55.000đ + phụ thu 3D 20.000đ; đồng giá mọi ngày | 75.000đ Khung 10h–18h (cả ngày cùng giá), cuối tuần (mọi ngày) | 75.000đ Khung 18h–22h (cả ngày cùng giá), cuối tuần (mọi ngày) | 75.000đ Ngày lễ, Tết · 3D = 55.000đ + phụ thu 3D 20.000đ; đồng giá mọi ngày |
| Ghế thường · 3D · Học sinh, sinh viên | 75.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · ngày thường (mọi ngày) | 75.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · ngày thường (mọi ngày) | 75.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · cuối tuần (mọi ngày) | 75.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · cuối tuần (mọi ngày) | 75.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · ngày lễ |
| Ghế thường · 3D · Trẻ em | 75.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · ngày thường (mọi ngày) | 75.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · ngày thường (mọi ngày) | 75.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · cuối tuần (mọi ngày) | 75.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · cuối tuần (mọi ngày) | 75.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · ngày lễ |
| Ghế thường · 3D · Người cao tuổi | 75.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · ngày thường (mọi ngày) | 75.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · ngày thường (mọi ngày) | 75.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · cuối tuần (mọi ngày) | 75.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · cuối tuần (mọi ngày) | 75.000đ Beta áp chung một mức cho HS-SV (dưới 22 tuổi), trẻ em (dưới 1,3m) và người cao tuổi (trên 55 tuổi) · ngày lễ |
| Rạp | Hệ thống | Giá từ |
|---|---|---|
| Beta Vĩnh Yên đang xem | Beta Cinemas | 55.000đ |
| CGV Happyland Việt Trì | CGV Cinemas | 79.000đ |
| Lotte Việt Trì | Lotte Cinema | 95.000đ |
Vé tại Beta Vĩnh Yên từ 55.000đ cho ghế thường. Mức giá thay đổi theo loại ngày, khung giờ chiếu, loại ghế và định dạng phim; xem bảng chi tiết phía trên. Cập nhật ngày 27/09/2026.
Các suất chiếu sớm trong ngày (thường trước 17h) và các ngày đầu tuần có giá thấp hơn suất tối và cuối tuần.
Theo dữ liệu Cinenjoy đang có, Beta Vĩnh Yên nằm trong nhóm giá thấp nhất ở Phú Thọ.
Lịch chiếu theo ngày của rạp có tại trang rạp trên Cinenjoy; bấm vào giờ chiếu để nhận ưu đãi vé.